TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stye

UK/ˈstaɪ̯/ US/ˈstaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

stye nghĩa là Cái chắp (ở mắt) ((cũng) sty).

Nghĩa của stye

Danh từ

  1. Cái chắp (ở mắt) ((cũng) sty).

Dạng từ của stye

Số nhiềustyes

Câu hỏi thường gặp

stye nghĩa là gì?

stye (danh từ) nghĩa là Cái chắp (ở mắt) ((cũng) sty).

stye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stye: giọng Anh (UK) /ˈstaɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.