stye
UK/ˈstaɪ̯/
US/ˈstaɪ̯/
giọng máy của trình duyệt
stye nghĩa là Cái chắp (ở mắt) ((cũng) sty).
Nghĩa của stye
Danh từ
- Cái chắp (ở mắt) ((cũng) sty).
Dạng từ của stye
| Số nhiều | styes |
Câu hỏi thường gặp
stye nghĩa là gì?
stye (danh từ) nghĩa là Cái chắp (ở mắt) ((cũng) sty).
stye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stye: giọng Anh (UK) /ˈstaɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪ̯/.