TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

style

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/staɪl/ US/staɪl/ giọng máy của trình duyệt

style nghĩa là vòi nhuỵ, gọi tên, gọi là, cách điệu.

Nghĩa của style

Danh từ

  1. Cột đồng hồ mặt trời.
  2. Thực vật học Vòi nhuỵ.
  3. Văn phong.
  4. Phong cách, cách, lối.
    • style of playing the pianocách đánh pianô
    • style of worktác phong làm việc
    • style of livingcách ăn ở
    • to live in great stylesống đế vương
  5. Loại, kiểu, dáng.
    • in all sizes and stylesđủ các cỡ và các kiểu
    • Renaissance stylekiểu thời Phục hưng (đồ gỗ)
  6. Thời trang, mốt.
    • in the latest styletheo mốt mới nhất
  7. Danh hiệu, tước hiệu.
    • I did not recognize him under his new styletôi không nhận ra anh ta dưới danh hiệu mới
  8. Lịch.
    • new stylelịch mới ((viết tắt) N.S.)
    • old stylelịch cũ ((viết tắt) O.S.)
  9. Điều đặc sắc, điểm xuất sắc.
    • there is no style about hercô ta trông không có gì xuất sắc
  10. Bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ).
  11. Thơ ca Bút mực, bút chì.

Ngoại động từ

  1. Gọi tên, gọi là.
    • he is styled oratoranh ta được gọi là nhà hùng biện
    • to style oneself doctortự xưng là bác sĩ

Dạng từ của style

Số nhiềustyles
Ngôi thứ ba số ítstyles
Hiện tại phân từ (-ing)styling
Quá khứ phân từstyled
Quá khứstyled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với style

Đồng nghĩa

Họ từ của style

Câu ví dụ với style

  • This is Sami's style of doing things. Đây là phong cách làm việc của Sami
  • He has a good sense of style. Anh ấy có gu thời trang tốt.
  • What kind of hair style would you like? Bạn thích kiểu tóc nào?
  • He has a fashionable style. Anh ấy có một gu thời trang tốt.
  • That isn't my style. Đấy không phải phong cách của tôi.
  • This style of hat is very fashionable at the moment. Kiểu nón này đang rất hợp thời trang.
  • Do you wear different styles of clothes now compared to 10 years ago? Phong cách quần áo bạn mặc bây giờ có khác biệt so với 10 năm trước không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

style nghĩa là gì?

style (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vòi nhuỵ, gọi tên, gọi là, cách điệu.

style phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của style: giọng Anh (UK) /staɪl/, giọng Mỹ (US) /staɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.