TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stylish

UK/ˈstaɪlɪʃ/ US/ˈstaɪlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

stylish nghĩa là bảnh bao, diện, kiểu cách.

Nghĩa của stylish

Tính từ

  1. Bảnh bao, diện; hợp thời trang.
  2. Thông tục Kiểu cách.

Dạng từ của stylish

So sánh hơnmore stylish
So sánh nhấtmost stylish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stylish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stylish

Câu ví dụ với stylish

  • Some people are really careful about what they wear because they want to be seen as stylish. Một số người thật sự rất chăm chút đến những gì họ mặc vì họ muốn trông được phong cách.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stylish nghĩa là gì?

stylish (tính từ) nghĩa là bảnh bao, diện, kiểu cách.

stylish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stylish: giọng Anh (UK) /ˈstaɪlɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪlɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.