TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stylization

giọng máy của trình duyệt

stylization nghĩa là sự làm đúng kiểu.

Nghĩa của stylization

Danh từ

  1. Sự làm đúng kiểu.

Dạng từ của stylization

Số nhiềustylizations

Họ từ của stylization

Câu hỏi thường gặp

stylization nghĩa là gì?

stylization (danh từ) nghĩa là sự làm đúng kiểu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.