stylize
US/ˈstaɪlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
stylize nghĩa là làm đúng kiểu.
Nghĩa của stylize
Ngoại động từ
- Làm đúng kiểu.
Dạng từ của stylize
| Ngôi thứ ba số ít | stylizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stylizing |
| Quá khứ phân từ | stylized |
| Quá khứ | stylized |
Họ từ của stylize
Câu hỏi thường gặp
stylize nghĩa là gì?
stylize (ngoại động từ) nghĩa là làm đúng kiểu.
stylize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stylize: giọng Mỹ (US) /ˈstaɪlaɪz/.