TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stylize

US/ˈstaɪlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

stylize nghĩa là làm đúng kiểu.

Nghĩa của stylize

Ngoại động từ

  1. Làm đúng kiểu.

Dạng từ của stylize

Ngôi thứ ba số ítstylizes
Hiện tại phân từ (-ing)stylizing
Quá khứ phân từstylized
Quá khứstylized

Họ từ của stylize

Câu hỏi thường gặp

stylize nghĩa là gì?

stylize (ngoại động từ) nghĩa là làm đúng kiểu.

stylize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stylize: giọng Mỹ (US) /ˈstaɪlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.