stylized
US/ˈstaɪl.aɪzd/
giọng máy của trình duyệt
stylized nghĩa là được cách điệu hoá.
Nghĩa của stylized
Tính từ
- Được cách điệu hoá (được làm theo một kiểu ước lệ cố định).
Dạng từ của stylized
| So sánh hơn | more stylized |
| So sánh nhất | most stylized |
Câu hỏi thường gặp
stylized nghĩa là gì?
stylized (tính từ) nghĩa là được cách điệu hoá.
stylized phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stylized: giọng Mỹ (US) /ˈstaɪl.aɪzd/.