TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stylo

UK/stʌɪ.lə(ʊ)/ US/staɪ.loʊ/ giọng máy của trình duyệt

stylo nghĩa là Cái bút máy ngòi ống.

Nghĩa của stylo

Danh từ

  1. Thông tục Cái bút máy ngòi ống.

Tiền tố

  1. Xem styl-

Dạng từ của stylo

Số nhiềustylos
So sánh hơnmore stylo
So sánh nhấtmost stylo

Câu hỏi thường gặp

stylo nghĩa là gì?

stylo (danh từ, tiền tố) nghĩa là Cái bút máy ngòi ống.

stylo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stylo: giọng Anh (UK) /stʌɪ.lə(ʊ)/, giọng Mỹ (US) /staɪ.loʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.