suavity
giọng máy của trình duyệt
suavity nghĩa là tính dịu ngọt, tính thơm dịu, tính khéo léo, tính ngọt ngào.
Nghĩa của suavity
Danh từ
- Tính dịu ngọt, tính thơm dịu.
- Tính khéo léo, tính ngọt ngào.
Dạng từ của suavity
| Số nhiều | suavities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suavity
Đồng nghĩa
Họ từ của suavity
Câu hỏi thường gặp
suavity nghĩa là gì?
suavity (danh từ) nghĩa là tính dịu ngọt, tính thơm dịu, tính khéo léo, tính ngọt ngào.