subaltern
UK/ˈsʌb.əltən/
US/sʌbˈɔltəɹn/
giọng máy của trình duyệt
subaltern nghĩa là ở bậc dưới, ở cấp dưới, đặc biệt, không phổ biến.
Nghĩa của subaltern
Tính từ
- Ở bậc dưới, ở cấp dưới.
- Triết học Đặc biệt, không phổ biến.
Danh từ
- Quân sự Sĩ quan dưới cấp đại uý.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người cấp dưới.
Dạng từ của subaltern
| So sánh hơn | more subaltern |
| So sánh nhất | most subaltern |
| Số nhiều | subalterns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subaltern
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subaltern nghĩa là gì?
subaltern (tính từ, danh từ) nghĩa là ở bậc dưới, ở cấp dưới, đặc biệt, không phổ biến.
subaltern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subaltern: giọng Anh (UK) /ˈsʌb.əltən/, giọng Mỹ (US) /sʌbˈɔltəɹn/.