TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subaltern

UK/ˈsʌb.əltən/ US/sʌbˈɔltəɹn/ giọng máy của trình duyệt

subaltern nghĩa là ở bậc dưới, ở cấp dưới, đặc biệt, không phổ biến.

Nghĩa của subaltern

Tính từ

  1. Ở bậc dưới, ở cấp dưới.
  2. Triết học Đặc biệt, không phổ biến.

Danh từ

  1. Quân sự Sĩ quan dưới cấp đại uý.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người cấp dưới.

Dạng từ của subaltern

So sánh hơnmore subaltern
So sánh nhấtmost subaltern
Số nhiềusubalterns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subaltern

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

subaltern nghĩa là gì?

subaltern (tính từ, danh từ) nghĩa là ở bậc dưới, ở cấp dưới, đặc biệt, không phổ biến.

subaltern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subaltern: giọng Anh (UK) /ˈsʌb.əltən/, giọng Mỹ (US) /sʌbˈɔltəɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.