subartic
giọng máy của trình duyệt
subartic nghĩa là cận bắc cực.
Nghĩa của subartic
Tính từ
- Cận Bắc cực.
Câu hỏi thường gặp
subartic nghĩa là gì?
subartic (tính từ) nghĩa là cận bắc cực.
subartic nghĩa là cận bắc cực.
subartic (tính từ) nghĩa là cận bắc cực.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.