TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subastral

giọng máy của trình duyệt

subastral nghĩa là địa cầu, trần thế.

Nghĩa của subastral

Tính từ

  1. Thuộc Địa cầu; trần thế, trần gian.

Câu hỏi thường gặp

subastral nghĩa là gì?

subastral (tính từ) nghĩa là địa cầu, trần thế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.