subastral
giọng máy của trình duyệt
subastral nghĩa là địa cầu, trần thế.
Nghĩa của subastral
Tính từ
- Thuộc Địa cầu; trần thế, trần gian.
Câu hỏi thường gặp
subastral nghĩa là gì?
subastral (tính từ) nghĩa là địa cầu, trần thế.
subastral nghĩa là địa cầu, trần thế.
subastral (tính từ) nghĩa là địa cầu, trần thế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.