TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subdue

UK/səbˈdjuː/ US/səbˈdu/ giọng máy của trình duyệt

subdue nghĩa là chinh phục, khuất phục, làm dịu đi, làm bớt đi.

Nghĩa của subdue

Ngoại động từ

  1. Chinh phục, khuất phục; nén.
    • to subdue naturechinh phục thiên nhiên
    • to subdue one's enemychinh phục kẻ thù
    • to subdue one's passionsnén dục vọng của mình
  2. Thường Động tính từ quá khứ Làm dịu đi, làm bớt đi.
    • subdued lightánh sáng dịu
    • subdued mannerscách cư xử dịu dàng
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vỡ hoang, cày cấy (đất).

Dạng từ của subdue

Ngôi thứ ba số ítsubdues
Hiện tại phân từ (-ing)subduing
Quá khứ phân từsubdued
Quá khứsubdued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subdue

Đồng nghĩa

Họ từ của subdue

Câu hỏi thường gặp

subdue nghĩa là gì?

subdue (ngoại động từ) nghĩa là chinh phục, khuất phục, làm dịu đi, làm bớt đi.

subdue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subdue: giọng Anh (UK) /səbˈdjuː/, giọng Mỹ (US) /səbˈdu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.