subdued
UK/səbˈdjuːd/
US/səbˈdud/
giọng máy của trình duyệt
subdued nghĩa là dịu, khẽ, thờ ơ.
Nghĩa của subdued
Tính từ
- Dịu; khẽ.
- Thờ ơ.
- Lặng lẽ và khá trầm ngâm hay phiền muộn.
Dạng từ của subdued
| So sánh hơn | more subdued |
| So sánh nhất | most subdued |
Họ từ của subdued
Câu hỏi thường gặp
subdued nghĩa là gì?
subdued (tính từ) nghĩa là dịu, khẽ, thờ ơ.
subdued phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subdued: giọng Anh (UK) /səbˈdjuːd/, giọng Mỹ (US) /səbˈdud/.