TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subdued

UK/səbˈdjuːd/ US/səbˈdud/ giọng máy của trình duyệt

subdued nghĩa là dịu, khẽ, thờ ơ.

Nghĩa của subdued

Tính từ

  1. Dịu; khẽ.
  2. Thờ ơ.
  3. Lặng lẽ và khá trầm ngâm hay phiền muộn.

Dạng từ của subdued

So sánh hơnmore subdued
So sánh nhấtmost subdued

Họ từ của subdued

Câu hỏi thường gặp

subdued nghĩa là gì?

subdued (tính từ) nghĩa là dịu, khẽ, thờ ơ.

subdued phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subdued: giọng Anh (UK) /səbˈdjuːd/, giọng Mỹ (US) /səbˈdud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.