TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subject-matter

US/ˈsəb.dʒɪkt.ˈmæ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

subject-matter nghĩa là chủ đề.

Nghĩa của subject-matter

Danh từ

  1. Chủ đề (một quyển sách).

Dạng từ của subject-matter

Số nhiềusubject matters

Câu hỏi thường gặp

subject-matter nghĩa là gì?

subject-matter (danh từ) nghĩa là chủ đề.

subject-matter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subject-matter: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.dʒɪkt.ˈmæ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.