TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subjective

UK/səbˈd͡ʒɛktɪv/ US/səbˈd͡ʒɛktɪv/ giọng máy của trình duyệt

subjective nghĩa là chủ quan, tưởng tượng.

Nghĩa của subjective

Tính từ

  1. Chủ quan.
  2. Thông tục Tưởng tượng.
  3. Ngôn ngữ học (thuộc) chủ cách.

Dạng từ của subjective

So sánh hơnmore subjective
So sánh nhấtmost subjective
Số nhiềusubjectives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subjective

Trái nghĩa

Họ từ của subjective

Câu hỏi thường gặp

subjective nghĩa là gì?

subjective (tính từ) nghĩa là chủ quan, tưởng tượng.

subjective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subjective: giọng Anh (UK) /səbˈd͡ʒɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /səbˈd͡ʒɛktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.