TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

submerse

US/səb.ˈmɜːs/ giọng máy của trình duyệt

submerse nghĩa là làm chìm dưới nước, làm ngập nước.

Nghĩa của submerse

Tính từ

  1. Thực vật học (từ hiếm, nghĩa hiếm) làm chìm dưới nước, làm ngập nước.

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm chìm dưới nước, làm ngập nước.

Dạng từ của submerse

Ngôi thứ ba số ítsubmerses
Hiện tại phân từ (-ing)submersing
Quá khứ phân từsubmersed
Quá khứsubmersed

Câu hỏi thường gặp

submerse nghĩa là gì?

submerse (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là làm chìm dưới nước, làm ngập nước.

submerse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của submerse: giọng Mỹ (US) /səb.ˈmɜːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.