submerse
US/səb.ˈmɜːs/
giọng máy của trình duyệt
submerse nghĩa là làm chìm dưới nước, làm ngập nước.
Nghĩa của submerse
Tính từ
- Thực vật học (từ hiếm, nghĩa hiếm) làm chìm dưới nước, làm ngập nước.
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm chìm dưới nước, làm ngập nước.
Dạng từ của submerse
| Ngôi thứ ba số ít | submerses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | submersing |
| Quá khứ phân từ | submersed |
| Quá khứ | submersed |
Câu hỏi thường gặp
submerse nghĩa là gì?
submerse (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là làm chìm dưới nước, làm ngập nước.
submerse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của submerse: giọng Mỹ (US) /səb.ˈmɜːs/.