TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subordinative

giọng máy của trình duyệt

subordinative nghĩa là làm lệ thuộc.

Nghĩa của subordinative

Tính từ

  1. Làm lệ thuộc.
  2. Để hạ thấp tầm quan trọng.
  3. Ngôn ngữ học Để giới thiệu một mệnh đề phụ.

Dạng từ của subordinative

So sánh hơnmore subordinative
So sánh nhấtmost subordinative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subordinative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

subordinative nghĩa là gì?

subordinative (tính từ) nghĩa là làm lệ thuộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.