subordinative
giọng máy của trình duyệt
subordinative nghĩa là làm lệ thuộc.
Nghĩa của subordinative
Tính từ
- Làm lệ thuộc.
- Để hạ thấp tầm quan trọng.
- Ngôn ngữ học Để giới thiệu một mệnh đề phụ.
Dạng từ của subordinative
| So sánh hơn | more subordinative |
| So sánh nhất | most subordinative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subordinative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subordinative nghĩa là gì?
subordinative (tính từ) nghĩa là làm lệ thuộc.