suborn
UK/səˈbɔːn/
US/səˈbɔːn/
giọng máy của trình duyệt
suborn nghĩa là hối lộ, mua chuộc.
Nghĩa của suborn
Ngoại động từ
- Hối lộ, mua chuộc (người làm chứng...).
Dạng từ của suborn
| Ngôi thứ ba số ít | suborns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suborning |
| Quá khứ phân từ | suborned |
| Quá khứ | suborned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suborn
Đồng nghĩa
Họ từ của suborn
Câu hỏi thường gặp
suborn nghĩa là gì?
suborn (ngoại động từ) nghĩa là hối lộ, mua chuộc.
suborn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suborn: giọng Anh (UK) /səˈbɔːn/, giọng Mỹ (US) /səˈbɔːn/.