subsection
US/ˈsəb.ˌsɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
subsection nghĩa là mục con, tiểu khu.
Nghĩa của subsection
Danh từ
- Mục con.
- Tiểu khu.
Dạng từ của subsection
| Số nhiều | subsections |
| Ngôi thứ ba số ít | subsections |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subsectioning |
| Quá khứ phân từ | subsectioned |
| Quá khứ | subsectioned |
Câu hỏi thường gặp
subsection nghĩa là gì?
subsection (danh từ) nghĩa là mục con, tiểu khu.
subsection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsection: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.ˌsɛk.ʃən/.