TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subscription

UK/səbˈskɹɪpʃən/ US/səbˈskɹɪpʃən/ giọng máy của trình duyệt

subscription nghĩa là sự quyên góp, tiền đóng trước.

Nghĩa của subscription

Danh từ

  1. Sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng.
  2. Tiền đóng trước (để mua cái gì...).
  3. Sự mua báo dài hạn.
  4. Sự ký tên (vào một văn kiện...).
  5. Sự tán thành (một ý kiến...).

Dạng từ của subscription

Số nhiềusubscriptions

Họ từ của subscription

Câu hỏi thường gặp

subscription nghĩa là gì?

subscription (danh từ) nghĩa là sự quyên góp, tiền đóng trước.

subscription phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subscription: giọng Anh (UK) /səbˈskɹɪpʃən/, giọng Mỹ (US) /səbˈskɹɪpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.