subscription
UK/səbˈskɹɪpʃən/
US/səbˈskɹɪpʃən/
giọng máy của trình duyệt
subscription nghĩa là sự quyên góp, tiền đóng trước.
Nghĩa của subscription
Danh từ
- Sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng.
- Tiền đóng trước (để mua cái gì...).
- Sự mua báo dài hạn.
- Sự ký tên (vào một văn kiện...).
- Sự tán thành (một ý kiến...).
Dạng từ của subscription
| Số nhiều | subscriptions |
Họ từ của subscription
Câu hỏi thường gặp
subscription nghĩa là gì?
subscription (danh từ) nghĩa là sự quyên góp, tiền đóng trước.
subscription phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subscription: giọng Anh (UK) /səbˈskɹɪpʃən/, giọng Mỹ (US) /səbˈskɹɪpʃən/.