subserve
UK/səbˈsɜːv/
US/səbˈsɚv/
giọng máy của trình duyệt
subserve nghĩa là phục vụ.
Nghĩa của subserve
Ngoại động từ
- Phục vụ (một mục đích...).
Dạng từ của subserve
| Ngôi thứ ba số ít | subserves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subserving |
| Quá khứ phân từ | subserved |
| Quá khứ | subserved |
Họ từ của subserve
Câu hỏi thường gặp
subserve nghĩa là gì?
subserve (ngoại động từ) nghĩa là phục vụ.
subserve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subserve: giọng Anh (UK) /səbˈsɜːv/, giọng Mỹ (US) /səbˈsɚv/.