TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subservient

giọng máy của trình duyệt

subservient nghĩa là có ích, giúp ích, làm công cụ cho.

Nghĩa của subservient

Tính từ

  1. Có ích, giúp ích.
  2. Làm công cụ cho.
  3. Khúm núm, quỵ luỵ.

Dạng từ của subservient

So sánh hơnmore subservient
So sánh nhấtmost subservient
Số nhiềusubservients

Họ từ của subservient

Câu hỏi thường gặp

subservient nghĩa là gì?

subservient (tính từ) nghĩa là có ích, giúp ích, làm công cụ cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.