subservient
giọng máy của trình duyệt
subservient nghĩa là có ích, giúp ích, làm công cụ cho.
Nghĩa của subservient
Tính từ
- Có ích, giúp ích.
- Làm công cụ cho.
- Khúm núm, quỵ luỵ.
Dạng từ của subservient
| So sánh hơn | more subservient |
| So sánh nhất | most subservient |
| Số nhiều | subservients |
Họ từ của subservient
Câu hỏi thường gặp
subservient nghĩa là gì?
subservient (tính từ) nghĩa là có ích, giúp ích, làm công cụ cho.