TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subservience

US/səb.ˈsɜː.vi.ənts/ giọng máy của trình duyệt

subservience nghĩa là sự giúp ích, sự phục vụ, sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

Nghĩa của subservience

Danh từ

  1. Sự giúp ích, sự phục vụ.
  2. Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

Dạng từ của subservience

Số nhiềusubserviences

Câu hỏi thường gặp

subservience nghĩa là gì?

subservience (danh từ) nghĩa là sự giúp ích, sự phục vụ, sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

subservience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subservience: giọng Mỹ (US) /səb.ˈsɜː.vi.ənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.