subservience
US/səb.ˈsɜː.vi.ənts/
giọng máy của trình duyệt
subservience nghĩa là sự giúp ích, sự phục vụ, sự khúm núm, sự quỵ luỵ.
Nghĩa của subservience
Danh từ
- Sự giúp ích, sự phục vụ.
- Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.
Dạng từ của subservience
| Số nhiều | subserviences |
Câu hỏi thường gặp
subservience nghĩa là gì?
subservience (danh từ) nghĩa là sự giúp ích, sự phục vụ, sự khúm núm, sự quỵ luỵ.
subservience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subservience: giọng Mỹ (US) /səb.ˈsɜː.vi.ənts/.