subset
UK/ˈsʌbˌsɛt/
giọng máy của trình duyệt
subset nghĩa là tập hợp con, tập con.
Nghĩa của subset
Danh từ
- Tập hợp con.
Dạng từ của subset
| Số nhiều | subsets |
| Ngôi thứ ba số ít | subsets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subsetting |
| Quá khứ phân từ | subsetted |
| Quá khứ | subsetted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subset
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subset nghĩa là gì?
subset (danh từ) nghĩa là tập hợp con, tập con.
subset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subset: giọng Anh (UK) /ˈsʌbˌsɛt/.