subsidence
UK/ˈsʌbsɪdəns/
US/ˈsʌbsɪdəns/
giọng máy của trình duyệt
subsidence nghĩa là sự rút xuống, sự lún xuống.
Nghĩa của subsidence
Danh từ
- Sự rút xuống (nước lụt...).
- Sự lún xuống.
- Sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi.
- Y học Sự lặn đi (mụn, nhọt...).
Dạng từ của subsidence
| Số nhiều | subsidences |
Họ từ của subsidence
Câu hỏi thường gặp
subsidence nghĩa là gì?
subsidence (danh từ) nghĩa là sự rút xuống, sự lún xuống.
subsidence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsidence: giọng Anh (UK) /ˈsʌbsɪdəns/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbsɪdəns/.