TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsidence

UK/ˈsʌbsɪdəns/ US/ˈsʌbsɪdəns/ giọng máy của trình duyệt

subsidence nghĩa là sự rút xuống, sự lún xuống.

Nghĩa của subsidence

Danh từ

  1. Sự rút xuống (nước lụt...).
  2. Sự lún xuống.
  3. Sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi.
  4. Y học Sự lặn đi (mụn, nhọt...).

Dạng từ của subsidence

Số nhiềusubsidences

Họ từ của subsidence

Câu hỏi thường gặp

subsidence nghĩa là gì?

subsidence (danh từ) nghĩa là sự rút xuống, sự lún xuống.

subsidence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsidence: giọng Anh (UK) /ˈsʌbsɪdəns/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbsɪdəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.