TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subside

UK/sʌbˈsaɪd/ US/sʌbˈsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

subside nghĩa là rút xuống, rút bớt, lún xuống.

Nghĩa của subside

Nội động từ

  1. Rút xuống, rút bớt (nước lụt...).
  2. Lún xuống (nền nhà).
  3. Ngớt, giảm, bớt, lắng đi.
    • storm subsidescơn bão ngớt
    • tumult subsidessự ồn ào lắng dần
  4. Chìm xuống (tàu).
  5. Lắng xuống, đóng cặn.
  6. Đùa cợt Ngồi, nằm.
    • to subside into an armchairngồi sụp xuống ghế bành

Dạng từ của subside

Ngôi thứ ba số ítsubsides
Hiện tại phân từ (-ing)subsiding
Quá khứ phân từsubsided
Quá khứsubsided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subside

Đồng nghĩa

Họ từ của subside

Câu hỏi thường gặp

subside nghĩa là gì?

subside (nội động từ) nghĩa là rút xuống, rút bớt, lún xuống.

subside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subside: giọng Anh (UK) /sʌbˈsaɪd/, giọng Mỹ (US) /sʌbˈsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.