TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsidiarily

US/səb.ˈsɪ.di.ˌɛr.i.li/ giọng máy của trình duyệt

subsidiarily nghĩa là bổ sung, phụ thêm, thứ yếu.

Nghĩa của subsidiarily

Phó từ

  1. Bổ sung; phụ thêm.
  2. Thứ yếu.

Câu hỏi thường gặp

subsidiarily nghĩa là gì?

subsidiarily (phó từ) nghĩa là bổ sung, phụ thêm, thứ yếu.

subsidiarily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsidiarily: giọng Mỹ (US) /səb.ˈsɪ.di.ˌɛr.i.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.