subsidiarily
US/səb.ˈsɪ.di.ˌɛr.i.li/
giọng máy của trình duyệt
subsidiarily nghĩa là bổ sung, phụ thêm, thứ yếu.
Nghĩa của subsidiarily
Phó từ
- Bổ sung; phụ thêm.
- Thứ yếu.
Câu hỏi thường gặp
subsidiarily nghĩa là gì?
subsidiarily (phó từ) nghĩa là bổ sung, phụ thêm, thứ yếu.
subsidiarily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsidiarily: giọng Mỹ (US) /səb.ˈsɪ.di.ˌɛr.i.li/.