TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsidiarity

UK/səbˌsɪdiˈæɹɪti/ US/səbˌsɪdiˈæɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

subsidiarity nghĩa là nguyên tắc bổ trợ, nguyên tắc phân quyền.

Nghĩa của subsidiarity

Danh từ

  1. Nguyên tắc cho là quyết định nên được đưa ra ở cấp thấp nhất có thể hay ở gần nhất với nơi mà các quyết định đó ảnh hưởng (ví dụ một địa phương thay vì cả nước).

Dạng từ của subsidiarity

Số nhiềusubsidiarities

Câu hỏi thường gặp

subsidiarity nghĩa là gì?

subsidiarity (danh từ) nghĩa là nguyên tắc bổ trợ, nguyên tắc phân quyền.

subsidiarity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsidiarity: giọng Anh (UK) /səbˌsɪdiˈæɹɪti/, giọng Mỹ (US) /səbˌsɪdiˈæɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.