subsidiarity
UK/səbˌsɪdiˈæɹɪti/
US/səbˌsɪdiˈæɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
subsidiarity nghĩa là nguyên tắc bổ trợ, nguyên tắc phân quyền.
Nghĩa của subsidiarity
Danh từ
- Nguyên tắc cho là quyết định nên được đưa ra ở cấp thấp nhất có thể hay ở gần nhất với nơi mà các quyết định đó ảnh hưởng (ví dụ một địa phương thay vì cả nước).
Dạng từ của subsidiarity
| Số nhiều | subsidiarities |
Câu hỏi thường gặp
subsidiarity nghĩa là gì?
subsidiarity (danh từ) nghĩa là nguyên tắc bổ trợ, nguyên tắc phân quyền.
subsidiarity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsidiarity: giọng Anh (UK) /səbˌsɪdiˈæɹɪti/, giọng Mỹ (US) /səbˌsɪdiˈæɹɪti/.