subsidiary
UK/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/
US/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
subsidiary nghĩa là phụ, trợ, thuê, mướn.
Nghĩa của subsidiary
Tính từ
- Phụ, trợ, bổ sung, con.
- Thuê, mướn (quân đội).
- Lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát).
Danh từ
- Người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung.
- Công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), công ty con, công ty phụ thuộc.
Dạng từ của subsidiary
| So sánh hơn | more subsidiary |
| So sánh nhất | most subsidiary |
| Số nhiều | subsidiaries |
Họ từ của subsidiary
Câu ví dụ với subsidiary
- YouTube is a subsidiary of Google, which controls most of the Internet through its own services. YouTube là một công ty con của Google, công ty kiểm soát phần lớn Internet thông qua các dịch vụ của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
subsidiary nghĩa là gì?
subsidiary (tính từ, danh từ) nghĩa là phụ, trợ, thuê, mướn.
subsidiary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsidiary: giọng Anh (UK) /sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/, giọng Mỹ (US) /sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/.