TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

substantialise

giọng máy của trình duyệt

substantialise nghĩa là Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.

Nghĩa của substantialise

Ngoại động từ

  1. Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.

Nội động từ

  1. Trở nên có thực chất.

Câu hỏi thường gặp

substantialise nghĩa là gì?

substantialise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.