substantialize
giọng máy của trình duyệt
substantialize nghĩa là Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.
Nghĩa của substantialize
Ngoại động từ
- Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.
Nội động từ
- Trở nên có thực chất.
Dạng từ của substantialize
| Ngôi thứ ba số ít | substantializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | substantializing |
| Quá khứ phân từ | substantialized |
| Quá khứ | substantialized |
Câu hỏi thường gặp
substantialize nghĩa là gì?
substantialize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.