substantially
US/səb.ˈstænt.ʃəl.li/
giọng máy của trình duyệt
substantially nghĩa là về thực chất, về căn bản.
Nghĩa của substantially
Phó từ
- Về thực chất, về căn bản.
Dạng từ của substantially
| So sánh hơn | more substantially |
| So sánh nhất | most substantially |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với substantially
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
substantially nghĩa là gì?
substantially (phó từ) nghĩa là về thực chất, về căn bản.
substantially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của substantially: giọng Mỹ (US) /səb.ˈstænt.ʃəl.li/.