TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

substantiate

UK/səbˈstænʃieɪt/ US/səbˈstænʃiˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

substantiate nghĩa là chứng minh, củng cố.

Nghĩa của substantiate

Ngoại động từ

  1. Chứng minh.
    • to substantiate a reportchứng minh một bản báo cáo

Dạng từ của substantiate

Ngôi thứ ba số ítsubstantiates
Hiện tại phân từ (-ing)substantiating
Quá khứ phân từsubstantiated
Quá khứsubstantiated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với substantiate

Đồng nghĩa

Họ từ của substantiate

Câu hỏi thường gặp

substantiate nghĩa là gì?

substantiate (ngoại động từ) nghĩa là chứng minh, củng cố.

substantiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của substantiate: giọng Anh (UK) /səbˈstænʃieɪt/, giọng Mỹ (US) /səbˈstænʃiˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.