TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

substitutionary

giọng máy của trình duyệt

substitutionary nghĩa là thế, thay thế.

Nghĩa của substitutionary

Tính từ

  1. Thế, thay thế.

Dạng từ của substitutionary

So sánh hơnmore substitutionary
So sánh nhấtmost substitutionary

Câu hỏi thường gặp

substitutionary nghĩa là gì?

substitutionary (tính từ) nghĩa là thế, thay thế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.