substitution
UK/ˌsʌb.stɪˈtʃuː.ʃən/
US/ˌsʌb.stɪˈtu.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
substitution nghĩa là sự thế, sự thay thế, sự đổi.
Nghĩa của substitution
Danh từ
- Sự thế, sự thay thế.
- Sự đổi.
Dạng từ của substitution
| Số nhiều | substitutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với substitution
Đồng nghĩa
Họ từ của substitution
Cụm từ, thành ngữ với substitution
- substitution reaction — Phản ứng thế.
Câu hỏi thường gặp
substitution nghĩa là gì?
substitution (danh từ) nghĩa là sự thế, sự thay thế, sự đổi.
substitution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của substitution: giọng Anh (UK) /ˌsʌb.stɪˈtʃuː.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌb.stɪˈtu.ʃən/.