TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

substitutive

US/ˈsəb.stə.ˌtuː.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

substitutive nghĩa là để thế, để thay thế.

Nghĩa của substitutive

Tính từ

  1. Để thế, để thay thế.

Dạng từ của substitutive

So sánh hơnmore substitutive
So sánh nhấtmost substitutive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với substitutive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

substitutive nghĩa là gì?

substitutive (tính từ) nghĩa là để thế, để thay thế.

substitutive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của substitutive: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.stə.ˌtuː.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.