substitutive
US/ˈsəb.stə.ˌtuː.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
substitutive nghĩa là để thế, để thay thế.
Nghĩa của substitutive
Tính từ
- Để thế, để thay thế.
Dạng từ của substitutive
| So sánh hơn | more substitutive |
| So sánh nhất | most substitutive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với substitutive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
substitutive nghĩa là gì?
substitutive (tính từ) nghĩa là để thế, để thay thế.
substitutive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của substitutive: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.stə.ˌtuː.tɪv/.