subsumption
UK/səbˈsʌmpʃən/
US/səbˈsʌmpʃən/
giọng máy của trình duyệt
subsumption nghĩa là sự xếp, sự gộp.
Nghĩa của subsumption
Danh từ
- Sự xếp, sự gộp (một cá thể vào một loại nào, một cái riêng biệt vào một cái chung...).
Dạng từ của subsumption
| Số nhiều | subsumptions |
Câu hỏi thường gặp
subsumption nghĩa là gì?
subsumption (danh từ) nghĩa là sự xếp, sự gộp.
subsumption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsumption: giọng Anh (UK) /səbˈsʌmpʃən/, giọng Mỹ (US) /səbˈsʌmpʃən/.