TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsume

UK/səbˈsjuːm/ US/səbˈsuːm/ giọng máy của trình duyệt

subsume nghĩa là xếp vào, gộp vào.

Nghĩa của subsume

Ngoại động từ

  1. Xếp vào, gộp vào.

Dạng từ của subsume

Ngôi thứ ba số ítsubsumes
Hiện tại phân từ (-ing)subsuming
Quá khứ phân từsubsumed
Quá khứsubsumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subsume

Đồng nghĩa

Họ từ của subsume

Câu hỏi thường gặp

subsume nghĩa là gì?

subsume (ngoại động từ) nghĩa là xếp vào, gộp vào.

subsume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsume: giọng Anh (UK) /səbˈsjuːm/, giọng Mỹ (US) /səbˈsuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.