subsume
UK/səbˈsjuːm/
US/səbˈsuːm/
giọng máy của trình duyệt
subsume nghĩa là xếp vào, gộp vào.
Nghĩa của subsume
Ngoại động từ
- Xếp vào, gộp vào.
Dạng từ của subsume
| Ngôi thứ ba số ít | subsumes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subsuming |
| Quá khứ phân từ | subsumed |
| Quá khứ | subsumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subsume
Đồng nghĩa
Họ từ của subsume
Câu hỏi thường gặp
subsume nghĩa là gì?
subsume (ngoại động từ) nghĩa là xếp vào, gộp vào.
subsume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsume: giọng Anh (UK) /səbˈsjuːm/, giọng Mỹ (US) /səbˈsuːm/.