TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subtitle

UK/ˈsʌbtaɪtəl/ US/ˈsʌbtaɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

subtitle nghĩa là tiểu đề, phụ đề, lời thuyết minh, sub.

Nghĩa của subtitle

Danh từ

  1. Tiểu đề.
  2. Phụ đề; lời thuyết minh (in ở dưới cảnh trong phim).

Động từ

  1. Sub.

Dạng từ của subtitle

Số nhiềusubtitles
Ngôi thứ ba số ítsubtitles
Hiện tại phân từ (-ing)subtitling
Quá khứ phân từsubtitled
Quá khứsubtitled

Câu ví dụ với subtitle

  • Yesterday I translated a video and composed subtitles in Esperanto and Spanish. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

subtitle nghĩa là gì?

subtitle (danh từ, động từ) nghĩa là tiểu đề, phụ đề, lời thuyết minh, sub.

subtitle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subtitle: giọng Anh (UK) /ˈsʌbtaɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbtaɪtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.