subtitle
UK/ˈsʌbtaɪtəl/
US/ˈsʌbtaɪtəl/
giọng máy của trình duyệt
subtitle nghĩa là tiểu đề, phụ đề, lời thuyết minh, sub.
Nghĩa của subtitle
Danh từ
- Tiểu đề.
- Phụ đề; lời thuyết minh (in ở dưới cảnh trong phim).
Động từ
- Sub.
Dạng từ của subtitle
| Số nhiều | subtitles |
| Ngôi thứ ba số ít | subtitles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subtitling |
| Quá khứ phân từ | subtitled |
| Quá khứ | subtitled |
Câu ví dụ với subtitle
- Yesterday I translated a video and composed subtitles in Esperanto and Spanish. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
subtitle nghĩa là gì?
subtitle (danh từ, động từ) nghĩa là tiểu đề, phụ đề, lời thuyết minh, sub.
subtitle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subtitle: giọng Anh (UK) /ˈsʌbtaɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbtaɪtəl/.