TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

succor

US/ˈsə.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

succor nghĩa là sự giúp đỡ, sự cứu giúp, quân cứu viện, giúp đỡ.

Nghĩa của succor

Danh từ

  1. Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.
  2. Số nhiều (từ cổ, nghĩa cổ) quân cứu viện.

Ngoại động từ

  1. Giúp đỡ, cứu trợ.

Câu hỏi thường gặp

succor nghĩa là gì?

succor (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự giúp đỡ, sự cứu giúp, quân cứu viện, giúp đỡ.

succor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succor: giọng Mỹ (US) /ˈsə.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.