TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

succory

UK/ˈsʌkəɹi/ US/ˈsʌkəɹi/ giọng máy của trình duyệt

succory nghĩa là rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn.

Nghĩa của succory

Danh từ

  1. Thực vật học Rau diếp xoăn.
  2. Rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê).

Dạng từ của succory

Số nhiềusuccories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

succory nghĩa là gì?

succory (danh từ) nghĩa là rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn.

succory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succory: giọng Anh (UK) /ˈsʌkəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌkəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.