succory
UK/ˈsʌkəɹi/
US/ˈsʌkəɹi/
giọng máy của trình duyệt
succory nghĩa là rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn.
Nghĩa của succory
Danh từ
- Thực vật học Rau diếp xoăn.
- Rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê).
Dạng từ của succory
| Số nhiều | succories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
succory nghĩa là gì?
succory (danh từ) nghĩa là rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn.
succory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của succory: giọng Anh (UK) /ˈsʌkəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌkəɹi/.