cornflower
US/ˈkɔɹnˌflaʊ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
cornflower nghĩa là thanh cúc.
Nghĩa của cornflower
Danh từ
- Loại cây mọc trong cánh đồng ngô.
Dạng từ của cornflower
| Số nhiều | cornflowers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornflower
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cornflower nghĩa là gì?
cornflower (danh từ) nghĩa là thanh cúc.
cornflower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornflower: giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹnˌflaʊ.ɚ/.