TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cornflower

US/ˈkɔɹnˌflaʊ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

cornflower nghĩa là thanh cúc.

Nghĩa của cornflower

Danh từ

  1. Loại cây mọc trong cánh đồng ngô.

Dạng từ của cornflower

Số nhiềucornflowers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornflower

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cornflower nghĩa là gì?

cornflower (danh từ) nghĩa là thanh cúc.

cornflower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cornflower: giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹnˌflaʊ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.