TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

succulent

UK/ˈsʌkjələnt/ US/ˈsʌkjələnt/ giọng máy của trình duyệt

succulent nghĩa là ngon, bổ, hay, ý tứ dồi dào.

Nghĩa của succulent

Tính từ

  1. Ngon, bổ (thức ăn).
  2. Hay, ý tứ dồi dào (văn).
  3. Thực vật học Tính chất mọng nước.

Danh từ

  1. Cây mọng nước.

Dạng từ của succulent

So sánh hơnmore succulent
So sánh nhấtmost succulent
Số nhiềusucculents

Họ từ của succulent

Câu hỏi thường gặp

succulent nghĩa là gì?

succulent (tính từ, danh từ) nghĩa là ngon, bổ, hay, ý tứ dồi dào.

succulent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succulent: giọng Anh (UK) /ˈsʌkjələnt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌkjələnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.