succulent
UK/ˈsʌkjələnt/
US/ˈsʌkjələnt/
giọng máy của trình duyệt
succulent nghĩa là ngon, bổ, hay, ý tứ dồi dào.
Nghĩa của succulent
Tính từ
- Ngon, bổ (thức ăn).
- Hay, ý tứ dồi dào (văn).
- Thực vật học Tính chất mọng nước.
Danh từ
- Cây mọng nước.
Dạng từ của succulent
| So sánh hơn | more succulent |
| So sánh nhất | most succulent |
| Số nhiều | succulents |
Họ từ của succulent
Câu hỏi thường gặp
succulent nghĩa là gì?
succulent (tính từ, danh từ) nghĩa là ngon, bổ, hay, ý tứ dồi dào.
succulent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của succulent: giọng Anh (UK) /ˈsʌkjələnt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌkjələnt/.