TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

succumb

UK/səˈkʌm/ US/səˈkʌm/ giọng máy của trình duyệt

succumb nghĩa là thua, không chịu nổi, chết.

Nghĩa của succumb

Nội động từ

  1. Thua, không chịu nổi, không chống nổi.
    • to succumb to one's enemybị thua
    • to succumb to temptationkhông chống nổi sự cám dỗ
  2. Chết.
    • to succumb to griefchết vì đau buồn

Dạng từ của succumb

Ngôi thứ ba số ítsuccumbs
Hiện tại phân từ (-ing)succumbing
Quá khứ phân từsuccumbed
Quá khứsuccumbed

Câu hỏi thường gặp

succumb nghĩa là gì?

succumb (nội động từ) nghĩa là thua, không chịu nổi, chết.

succumb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succumb: giọng Anh (UK) /səˈkʌm/, giọng Mỹ (US) /səˈkʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.