TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

succursal

UK/səˈkɜː(ɹ)səl/ US/səˈkɜː(ɹ)səl/ giọng máy của trình duyệt

succursal nghĩa là Succursal church nhà thờ nhánh (không phải là nhà thờ chính).

Nghĩa của succursal

Tính từ

  1. Succursal church nhà thờ nhánh (không phải là nhà thờ chính).

Dạng từ của succursal

Số nhiềusuccursals

Câu hỏi thường gặp

succursal nghĩa là gì?

succursal (tính từ) nghĩa là Succursal church nhà thờ nhánh (không phải là nhà thờ chính).

succursal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succursal: giọng Anh (UK) /səˈkɜː(ɹ)səl/, giọng Mỹ (US) /səˈkɜː(ɹ)səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.