succursal
UK/səˈkɜː(ɹ)səl/
US/səˈkɜː(ɹ)səl/
giọng máy của trình duyệt
succursal nghĩa là Succursal church nhà thờ nhánh (không phải là nhà thờ chính).
Nghĩa của succursal
Tính từ
- Succursal church nhà thờ nhánh (không phải là nhà thờ chính).
Dạng từ của succursal
| Số nhiều | succursals |
Câu hỏi thường gặp
succursal nghĩa là gì?
succursal (tính từ) nghĩa là Succursal church nhà thờ nhánh (không phải là nhà thờ chính).
succursal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của succursal: giọng Anh (UK) /səˈkɜː(ɹ)səl/, giọng Mỹ (US) /səˈkɜː(ɹ)səl/.