TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

such an unfortunate eventuality had been discounted

giọng máy của trình duyệt

such an unfortunate eventuality had been discounted nghĩa là Trường hợp không may đó đã được dự tính trước.

Nghĩa của such an unfortunate eventuality had been discounted

Cụm từ

  1. Trường hợp không may đó đã được dự tính trước.

Câu hỏi thường gặp

such an unfortunate eventuality had been discounted nghĩa là gì?

such an unfortunate eventuality had been discounted (cụm từ) nghĩa là Trường hợp không may đó đã được dự tính trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.