sudatory
US/ˈsuː.də.ˌtɔr.i/
giọng máy của trình duyệt
sudatory nghĩa là làm chảy mồ hôi.
Nghĩa của sudatory
Tính từ
- Làm chảy mồ hôi.
Danh từ
- Thuốc làm chảy mồ hôi.
- Như Sudatorium.
Dạng từ của sudatory
| Số nhiều | sudatories |
| So sánh hơn | more sudatory |
| So sánh nhất | most sudatory |
Câu hỏi thường gặp
sudatory nghĩa là gì?
sudatory (tính từ, danh từ) nghĩa là làm chảy mồ hôi.
sudatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sudatory: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.də.ˌtɔr.i/.