TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sudatory

US/ˈsuː.də.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

sudatory nghĩa là làm chảy mồ hôi.

Nghĩa của sudatory

Tính từ

  1. Làm chảy mồ hôi.

Danh từ

  1. Thuốc làm chảy mồ hôi.
  2. Như Sudatorium.

Dạng từ của sudatory

Số nhiềusudatories
So sánh hơnmore sudatory
So sánh nhấtmost sudatory

Câu hỏi thường gặp

sudatory nghĩa là gì?

sudatory (tính từ, danh từ) nghĩa là làm chảy mồ hôi.

sudatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sudatory: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.də.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.