TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sudra

US/ˈsuː.drə/ giọng máy của trình duyệt

sudra nghĩa là đẳng cấp xuđra.

Nghĩa của sudra

Danh từ

  1. Đẳng cấp xuđra (đẳng cáp thấp nhất trong bốn đẳng cấp ở Ân độ).

Dạng từ của sudra

Số nhiềusudras

Câu hỏi thường gặp

sudra nghĩa là gì?

sudra (danh từ) nghĩa là đẳng cấp xuđra.

sudra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sudra: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.drə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.