TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sudsy

UK/ˈsʌd.zi/ US/ˈsʌd.zi/ giọng máy của trình duyệt

sudsy nghĩa là sủi bọt.

Nghĩa của sudsy

Tính từ

  1. Sủi bọt.

Dạng từ của sudsy

So sánh hơnsudsier
So sánh nhấtsudsiest

Câu hỏi thường gặp

sudsy nghĩa là gì?

sudsy (tính từ) nghĩa là sủi bọt.

sudsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sudsy: giọng Anh (UK) /ˈsʌd.zi/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌd.zi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.