sue out
giọng máy của trình duyệt
sue out nghĩa là (Pháp lý) Xin và được ân xá.
Nghĩa của sue out
Cụm động từ
- (Pháp lý) Xin và được ân xá.
Dạng từ của sue out
| Ngôi thứ ba số ít | sues out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suing out |
| Quá khứ phân từ | sued out |
| Quá khứ | sued out |
Câu hỏi thường gặp
sue out nghĩa là gì?
sue out (cụm động từ) nghĩa là (Pháp lý) Xin và được ân xá.