TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sue out

giọng máy của trình duyệt

sue out nghĩa là (Pháp lý) Xin và được ân xá.

Nghĩa của sue out

Cụm động từ

  1. (Pháp lý) Xin và được ân xá.

Dạng từ của sue out

Ngôi thứ ba số ítsues out
Hiện tại phân từ (-ing)suing out
Quá khứ phân từsued out
Quá khứsued out

Câu hỏi thường gặp

sue out nghĩa là gì?

sue out (cụm động từ) nghĩa là (Pháp lý) Xin và được ân xá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.